TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

falsification

UK/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

falsification nghĩa là sự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo.

Nghĩa của falsification

Danh từ

  1. Sự làm giả (tài liệu).
  2. Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).
  3. Sự làm sai lệch.
  4. Sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...).

Dạng từ của falsification

Số nhiềufalsifications

Họ từ của falsification

Câu hỏi thường gặp

falsification nghĩa là gì?

falsification (danh từ) nghĩa là sự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo.

falsification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của falsification: giọng Anh (UK) /ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.