falsification
UK/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/
US/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
falsification nghĩa là sự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo.
Nghĩa của falsification
Danh từ
- Sự làm giả (tài liệu).
- Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).
- Sự làm sai lệch.
- Sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...).
Dạng từ của falsification
| Số nhiều | falsifications |
Họ từ của falsification
Câu hỏi thường gặp
falsification nghĩa là gì?
falsification (danh từ) nghĩa là sự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo.
falsification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falsification: giọng Anh (UK) /ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/.