TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

falx

UK/fælks/ US/fælks/ giọng máy của trình duyệt

falx nghĩa là nếp dạng liềm, thể liềm.

Nghĩa của falx

Danh từ

  1. Động vật (giải phẫu) nếp dạng liềm
  2. Thể liềm.

Dạng từ của falx

Số nhiềufalxes

Họ từ của falx

Câu hỏi thường gặp

falx nghĩa là gì?

falx (danh từ) nghĩa là nếp dạng liềm, thể liềm.

falx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của falx: giọng Anh (UK) /fælks/, giọng Mỹ (US) /fælks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.