falcate
UK/ˈfælkeɪt/
US/ˈfælkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
falcate nghĩa là cong hình lưỡi liềm.
Nghĩa của falcate
Tính từ
- Sinh vật học Cong hình lưỡi liềm.
Dạng từ của falcate
| So sánh hơn | more falcate |
| So sánh nhất | most falcate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falcate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
falcate nghĩa là gì?
falcate (tính từ) nghĩa là cong hình lưỡi liềm.
falcate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falcate: giọng Anh (UK) /ˈfælkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfælkeɪt/.