TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

famulus

US/ˈfæm.jə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

famulus nghĩa là Người phụ việc cho pháp sư.

Nghĩa của famulus

Danh từ

  1. Người phụ việc cho pháp sư.

Dạng từ của famulus

Số nhiềufamuli

Câu hỏi thường gặp

famulus nghĩa là gì?

famulus (danh từ) nghĩa là Người phụ việc cho pháp sư.

famulus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của famulus: giọng Mỹ (US) /ˈfæm.jə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.