fan
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fæn/
US/fæn/
giọng máy của trình duyệt
fan nghĩa là người hâm mộ, người say mê, cái quạt, quạt.
Nghĩa của fan
Danh từ
- Người hâm mộ, người say mê.
- film fansnhững người mê chiếu bóng
- football fansnhững người hâm mộ bóng đá
- Cái quạt.
- an electric fanquạt máy, quạt điện
- Cái quạt lúa.
- Đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt).
- Hàng hải Cánh chân vịt; chân vịt.
- Bản hướng gió (ở cối xay gió).
Ngoại động từ
- Quạt (thóc...).
- Thổi bùng, xúi giục.
- to fan the flame of warthổi bùng ngọn lửa chiến tranh
- Trải qua theo hình quạt.
Nội động từ
- Quạt.
- Thổi hiu hiu (gió).
- Xoè ra như hình quạt.
Dạng từ của fan
| Số nhiều | fans |
| Ngôi thứ ba số ít | fans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fanning |
| Quá khứ phân từ | fanned |
| Quá khứ | fanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fan
Đồng nghĩa
admireraficionadobuffconnoisseurenthusiastdevoteemaniacfanaticfancierfancyfiendfreakgeekjunkiepartisan
Trái nghĩa
Họ từ của fan
Cụm từ, thành ngữ với fan
- to fan the air — Đấm gió.
- fan antenna — Ăngten hình quạt.
- fan death — Chết do quạt
- fan the breezes — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa.
Câu ví dụ với fan
- Tim is a huge fan of satirical comedy. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
- Turn on the fan. Bật quạt lên.
- I'm a baseball fan. Tôi là một người hâm mộ bóng chày.
- Fix the fan. Sửa quạt đi.
- She sells colorful fans. Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fan nghĩa là gì?
fan (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người hâm mộ, người say mê, cái quạt, quạt.
fan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fan: giọng Anh (UK) /fæn/, giọng Mỹ (US) /fæn/.