TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fan-mail

US/ˈfæn.ˈmeɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

fan-mail nghĩa là thư viết trên quạt.

Nghĩa của fan-mail

Danh từ

  1. Thư của người hâm mộ.
  2. Thư viết trên quạt.

Câu hỏi thường gặp

fan-mail nghĩa là gì?

fan-mail (danh từ) nghĩa là thư viết trên quạt.

fan-mail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fan-mail: giọng Mỹ (US) /ˈfæn.ˈmeɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.