fanatical
UK/fəˈnætɪkəl/
US/fəˈnætɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
fanatical nghĩa là người cuồng tín, cuồng tín.
Nghĩa của fanatical
Danh từ
- Người cuồng tín.
Tính từ
- Cuồng tín.
Dạng từ của fanatical
| So sánh hơn | more fanatical |
| So sánh nhất | most fanatical |
Câu hỏi thường gặp
fanatical nghĩa là gì?
fanatical (danh từ, tính từ) nghĩa là người cuồng tín, cuồng tín.
fanatical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanatical: giọng Anh (UK) /fəˈnætɪkəl/, giọng Mỹ (US) /fəˈnætɪkəl/.