TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanatically

US/fəˈnæt.ɪk(.ə)li/ giọng máy của trình duyệt

fanatically nghĩa là cuồng nhiệt, say mê.

Nghĩa của fanatically

Phó từ

  1. Cuồng nhiệt, say mê.

Dạng từ của fanatically

So sánh hơnmore fanatically
So sánh nhấtmost fanatically

Câu hỏi thường gặp

fanatically nghĩa là gì?

fanatically (phó từ) nghĩa là cuồng nhiệt, say mê.

fanatically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fanatically: giọng Mỹ (US) /fəˈnæt.ɪk(.ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.