TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanged

giọng máy của trình duyệt

fanged nghĩa là có răng nanh, có răng nọc.

Nghĩa của fanged

Tính từ

  1. Có răng nanh.
  2. Có răng nọc.
  3. Có chân răng.

Câu hỏi thường gặp

fanged nghĩa là gì?

fanged (tính từ) nghĩa là có răng nanh, có răng nọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.