fang
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæŋ/
US/ˈfeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
fang nghĩa là răng nanh, răng nọc, mồi, nanh.
Nghĩa của fang
Danh từ
- Răng nanh (của chó).
- Răng nọc (của rắn).
- Chân răng.
- Cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).
Ngoại động từ
- Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).
Dạng từ của fang
| Số nhiều | fangs |
| Ngôi thứ ba số ít | fangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fanging |
| Quá khứ phân từ | fanged |
| Quá khứ | fanged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fang
Đồng nghĩa
Họ từ của fang
Câu ví dụ với fang
- His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fang nghĩa là gì?
fang (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là răng nanh, răng nọc, mồi, nanh.
fang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fang: giọng Anh (UK) /ˈfæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ̯ŋ/.