TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fang

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæŋ/ US/ˈfeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

fang nghĩa là răng nanh, răng nọc, mồi, nanh.

Nghĩa của fang

Danh từ

  1. Răng nanh (của chó).
  2. Răng nọc (của rắn).
  3. Chân răng.
  4. Cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).

Ngoại động từ

  1. Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).

Dạng từ của fang

Số nhiềufangs
Ngôi thứ ba số ítfangs
Hiện tại phân từ (-ing)fanging
Quá khứ phân từfanged
Quá khứfanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fang

Đồng nghĩa

Họ từ của fang

Câu ví dụ với fang

  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fang nghĩa là gì?

fang (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là răng nanh, răng nọc, mồi, nanh.

fang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fang: giọng Anh (UK) /ˈfæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.