TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fantasist

US/ˈfæn.tə.sɪst/ giọng máy của trình duyệt

fantasist nghĩa là thơ tùy hứng.

Nghĩa của fantasist

Danh từ

  1. Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.

Dạng từ của fantasist

Số nhiềufantasists

Họ từ của fantasist

Câu hỏi thường gặp

fantasist nghĩa là gì?

fantasist (danh từ) nghĩa là thơ tùy hứng.

fantasist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fantasist: giọng Mỹ (US) /ˈfæn.tə.sɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.