fantasize
US/ˈfæntəˌsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
fantasize nghĩa là mơ màng viển vông.
Nghĩa của fantasize
Ngoại động từ
- Mơ màng viển vông.
- She fantasizes herself as very wealthycô ta mơ màng viển vông cho mình là rất giàu có
Dạng từ của fantasize
| Ngôi thứ ba số ít | fantasizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fantasizing |
| Quá khứ phân từ | fantasized |
| Quá khứ | fantasized |
Câu ví dụ với fantasize
- She spent hours fantasizing about him. Cô ấy dành hàng giờ mơ mộng về anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fantasize nghĩa là gì?
fantasize (ngoại động từ) nghĩa là mơ màng viển vông.
fantasize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantasize: giọng Mỹ (US) /ˈfæntəˌsaɪz/.