fantom
giọng máy của trình duyệt
fantom nghĩa là (như) phantom.
Nghĩa của fantom
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) phantom.
Câu hỏi thường gặp
fantom nghĩa là gì?
fantom (danh từ) nghĩa là (như) phantom.
fantom nghĩa là (như) phantom.
fantom (danh từ) nghĩa là (như) phantom.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.