TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fao

giọng máy của trình duyệt

fao nghĩa là Tổ chức lương nông của Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization).

Nghĩa của fao

Viết tắt

  1. Tổ chức lương nông của Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization).

Câu hỏi thường gặp

fao nghĩa là gì?

fao (viết tắt) nghĩa là Tổ chức lương nông của Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.