TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Far East

giọng máy của trình duyệt

Far East nghĩa là viễn đông.

Nghĩa của Far East

Danh từ riêng

  1. Viễn Đông.

Câu hỏi thường gặp

Far East nghĩa là gì?

Far East (danh từ riêng) nghĩa là viễn đông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.