TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far-right

UK/ˈfɑːˌɹʌɪt/ US/ˈfɑɹˌɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

far-right nghĩa là cực hữu.

Nghĩa của far-right

Tính từ

  1. Cực hữu.

Dạng từ của far-right

So sánh hơnmore far-right
So sánh nhấtmost far-right

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với far-right

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

far-right nghĩa là gì?

far-right (tính từ) nghĩa là cực hữu.

far-right phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của far-right: giọng Anh (UK) /ˈfɑːˌɹʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹˌɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.