TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far-seeing

US/ˈfɑːr.ˈs.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt

far-seeing nghĩa là nhìn xa thấy rộng, biết lo xa.

Nghĩa của far-seeing

Tính từ

  1. Nhìn xa thấy rộng; biết lo xa.

Câu hỏi thường gặp

far-seeing nghĩa là gì?

far-seeing (tính từ) nghĩa là nhìn xa thấy rộng, biết lo xa.

far-seeing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của far-seeing: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːr.ˈs.iiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.