farmland
UK/ˈfɑːmlænd/
US/ˈfɑːɹmlænd/
giọng máy của trình duyệt
farmland nghĩa là đất chăn nuôi, trồng trọt.
Nghĩa của farmland
Danh từ
- Đất chăn nuôi, trồng trọt.
Dạng từ của farmland
| Số nhiều | farmlands |
Câu hỏi thường gặp
farmland nghĩa là gì?
farmland (danh từ) nghĩa là đất chăn nuôi, trồng trọt.
farmland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farmland: giọng Anh (UK) /ˈfɑːmlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑːɹmlænd/.