farming
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːmɪŋ/
US/ˈfɑɹmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
farming nghĩa là công việc đồng áng, công việc trồng trọt.
Nghĩa của farming
Danh từ
- Công việc đồng áng, công việc trồng trọt.
- farming methodphương pháp trồng trọt
- a farming tooldụng cụ nông nghiệp, nông cụ
Dạng từ của farming
| Số nhiều | farmings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farming
Đồng nghĩa
Họ từ của farming
Câu hỏi thường gặp
farming nghĩa là gì?
farming (danh từ) nghĩa là công việc đồng áng, công việc trồng trọt.
farming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farming: giọng Anh (UK) /ˈfɑːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹmɪŋ/.