TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farming

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːmɪŋ/ US/ˈfɑɹmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

farming nghĩa là công việc đồng áng, công việc trồng trọt.

Nghĩa của farming

Danh từ

  1. Công việc đồng áng, công việc trồng trọt.
    • farming methodphương pháp trồng trọt
    • a farming tooldụng cụ nông nghiệp, nông cụ

Dạng từ của farming

Số nhiềufarmings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farming

Đồng nghĩa

Họ từ của farming

Câu hỏi thường gặp

farming nghĩa là gì?

farming (danh từ) nghĩa là công việc đồng áng, công việc trồng trọt.

farming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farming: giọng Anh (UK) /ˈfɑːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.