farther
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːðə/
US/ˈfɑɹðɚ/
giọng máy của trình duyệt
farther nghĩa là xa hơn, thêm hơn, xa nữa, ngoài ra.
Nghĩa của farther
Tính từ
- Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.
- have you anything farther to say?anh còn có gì nói thêm không?
Phó từ
- Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.
- Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) further.
Cụm từ, thành ngữ với farther
- I'll see you farther first — (Thông tục) Đừng hòng.
Câu ví dụ với farther
- He is too tired to go any farther. Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
- They went on walking farther. Họ tiếp tục đi xa hơn.
- As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road. Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
farther nghĩa là gì?
farther (tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là xa hơn, thêm hơn, xa nữa, ngoài ra.
farther phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farther: giọng Anh (UK) /ˈfɑːðə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹðɚ/.