TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fart

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɑːt/ US/fɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

fart nghĩa là chùi gháu, xa hơn, thêm hơn, xa nữa.

Nghĩa của fart

Danh từ

  1. Đùi 0 rắm.

Nội động từ

  1. Chùi gháu.

Tính từ

  1. Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.
    • have you anything fart to say?anh còn có gì nói thêm không?

Phó từ

  1. Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.
  2. Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) further.

Dạng từ của fart

Ngôi thứ ba số ítfarts
Hiện tại phân từ (-ing)farting
Quá khứ phân từfarted
Quá khứfarted
Số nhiềufarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fart

Đồng nghĩa

Họ từ của fart

Cụm từ, thành ngữ với fart

  • I'll see you fart first — (Thông tục) Đừng hòng.

Câu ví dụ với fart

  • Who farted? Ai đã đánh rắm vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fart nghĩa là gì?

fart (danh từ, nội động từ, tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là chùi gháu, xa hơn, thêm hơn, xa nữa.

fart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fart: giọng Anh (UK) /fɑːt/, giọng Mỹ (US) /fɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.