fart
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɑːt/
US/fɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
fart nghĩa là chùi gháu, xa hơn, thêm hơn, xa nữa.
Nghĩa của fart
Danh từ
- Đùi 0 rắm.
Nội động từ
- Chùi gháu.
Tính từ
- Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.
- have you anything fart to say?anh còn có gì nói thêm không?
Phó từ
- Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.
- Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) further.
Dạng từ của fart
| Ngôi thứ ba số ít | farts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | farting |
| Quá khứ phân từ | farted |
| Quá khứ | farted |
| Số nhiều | farts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fart
Đồng nghĩa
Họ từ của fart
Cụm từ, thành ngữ với fart
- I'll see you fart first — (Thông tục) Đừng hòng.
Câu ví dụ với fart
- Who farted? Ai đã đánh rắm vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fart nghĩa là gì?
fart (danh từ, nội động từ, tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là chùi gháu, xa hơn, thêm hơn, xa nữa.
fart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fart: giọng Anh (UK) /fɑːt/, giọng Mỹ (US) /fɑɹt/.