fascitize
giọng máy của trình duyệt
fascitize nghĩa là phát xít hoá.
Nghĩa của fascitize
Danh từ
- Phát xít hoá.
Câu hỏi thường gặp
fascitize nghĩa là gì?
fascitize (danh từ) nghĩa là phát xít hoá.
fascitize nghĩa là phát xít hoá.
fascitize (danh từ) nghĩa là phát xít hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.