fascize
UK/ˈfaʃʌɪz/
US/ˈfæʃaɪz/
giọng máy của trình duyệt
fascize nghĩa là phát xít hoá.
Nghĩa của fascize
Ngoại động từ
- Phát xít hoá.
Dạng từ của fascize
| Ngôi thứ ba số ít | fascizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fascizing |
| Quá khứ phân từ | fascized |
| Quá khứ | fascized |
Câu hỏi thường gặp
fascize nghĩa là gì?
fascize (ngoại động từ) nghĩa là phát xít hoá.
fascize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascize: giọng Anh (UK) /ˈfaʃʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfæʃaɪz/.