fast-handed
US/ˈfæst.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
fast-handed nghĩa là biển lận, riết róng.
Nghĩa của fast-handed
Tính từ
- Biển lận, riết róng; hà tiện.
Dạng từ của fast-handed
| So sánh hơn | more fast-handed |
| So sánh nhất | most fast-handed |
Câu hỏi thường gặp
fast-handed nghĩa là gì?
fast-handed (tính từ) nghĩa là biển lận, riết róng.
fast-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fast-handed: giọng Mỹ (US) /ˈfæst.ˈhæn.dəd/.