TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fast-handed

US/ˈfæst.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

fast-handed nghĩa là biển lận, riết róng.

Nghĩa của fast-handed

Tính từ

  1. Biển lận, riết róng; hà tiện.

Dạng từ của fast-handed

So sánh hơnmore fast-handed
So sánh nhấtmost fast-handed

Câu hỏi thường gặp

fast-handed nghĩa là gì?

fast-handed (tính từ) nghĩa là biển lận, riết róng.

fast-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fast-handed: giọng Mỹ (US) /ˈfæst.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.