TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fastuous

UK/ˈfæstju.əs/ US/ˈfæstju.əs/ giọng máy của trình duyệt

fastuous nghĩa là xấc xược, huênh hoang.

Nghĩa của fastuous

Tính từ

  1. Xấc xược.
  2. Huênh hoang.

Dạng từ của fastuous

So sánh hơnmore fastuous
So sánh nhấtmost fastuous

Câu hỏi thường gặp

fastuous nghĩa là gì?

fastuous (tính từ) nghĩa là xấc xược, huênh hoang.

fastuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fastuous: giọng Anh (UK) /ˈfæstju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈfæstju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.