fastuous
UK/ˈfæstju.əs/
US/ˈfæstju.əs/
giọng máy của trình duyệt
fastuous nghĩa là xấc xược, huênh hoang.
Nghĩa của fastuous
Tính từ
- Xấc xược.
- Huênh hoang.
Dạng từ của fastuous
| So sánh hơn | more fastuous |
| So sánh nhất | most fastuous |
Câu hỏi thường gặp
fastuous nghĩa là gì?
fastuous (tính từ) nghĩa là xấc xược, huênh hoang.
fastuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fastuous: giọng Anh (UK) /ˈfæstju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈfæstju.əs/.