fat
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fæt/
US/fæt/
giọng máy của trình duyệt
fat nghĩa là được vỗ béo, béo, mập, mỡ.
Nghĩa của fat
Tính từ
- Được vỗ béo (để giết thịt).
- Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.
- Béo, đậm nét (chữ in).
- Béo, có dầu, có mỡ.
- Béo (than).
- Dính, nhờn (chất đất...).
- Màu mỡ, tốt.
- fat landsđất màu mỡ
- Béo bở, có lợi, có lãi.
- a fat jobviệc làm béo bở
- Đầy áp.
- a fat pursetúi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
- Chậm chạp, trì độn.
Danh từ
- Mỡ.
- Chất béo, mỡ, dầu.
Động từ
- Vỗ béo.
Dạng từ của fat
| So sánh hơn | fatter |
| So sánh nhất | fattest |
| Số nhiều | fats |
| Ngôi thứ ba số ít | fats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fatting |
| Quá khứ phân từ | fatted |
| Quá khứ | fatted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fat
Đồng nghĩa
chubbychunkycorpulentlardyobeseoverweightplumpporkyrotundtubbywell-fedbountifulprosperousthickblubber
Trái nghĩa
Họ từ của fat
Cụm từ, thành ngữ với fat
- to cut up fat — Để lại nhiều tiền.
- a fat chance — (Từ lóng) Sự đen đủi, sự không may chút nào.
- a fat lot — (Từ lóng) Nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô.
- fat cat — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.
Câu ví dụ với fat
- If you eat too much, you'll become fat. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên.
- He is not fat at all. Anh ấy không hề béo chút nào.
- Is Santa Claus thin or fat? Ông già Noel gầy hay béo?
- Fat hens lay few eggs. Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.
- My uncle is thin, but my aunt is fat. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- Smoking a fat cigar, he told stories about Greenland. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
- He is a little fat. Anh ấy hơi béo một chút.
- The pig is really fat. Con heo béo thật đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fat nghĩa là gì?
fat (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là được vỗ béo, béo, mập, mỡ.
fat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fat: giọng Anh (UK) /fæt/, giọng Mỹ (US) /fæt/.