TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fathoms

giọng máy của trình duyệt

fathoms nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.

Nghĩa của fathoms

Danh từ

  1. Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).

Ngoại động từ

  1. Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.
  2. Nghĩa bóng Tìm hiểu, thăm dò.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Ôm.

Câu hỏi thường gặp

fathoms nghĩa là gì?

fathoms (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.