fathoms
giọng máy của trình duyệt
fathoms nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.
Nghĩa của fathoms
Danh từ
- Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).
Ngoại động từ
- Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.
- Nghĩa bóng Tìm hiểu, thăm dò.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ôm.
Câu hỏi thường gặp
fathoms nghĩa là gì?
fathoms (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.