TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fats

UK/fæts/ US/fæts/ giọng máy của trình duyệt

fats nghĩa là súc vật vỗ béo.

Nghĩa của fats

Danh từ

  1. Fats (dùng như số ít) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (như) fatso.
  2. Số nhiều Súc vật vỗ béo (để giết thịt).

Câu ví dụ với fats

  • Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances. Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fats nghĩa là gì?

fats (danh từ) nghĩa là súc vật vỗ béo.

fats phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fats: giọng Anh (UK) /fæts/, giọng Mỹ (US) /fæts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.