TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatso

UK/ˈfæt.soʊ/ US/ˈfæ.t͡soʊ/ giọng máy của trình duyệt

fatso nghĩa là chú béo, chú bệu.

Nghĩa của fatso

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ((cũng) fats).

Dạng từ của fatso

Số nhiềufatsos

Câu hỏi thường gặp

fatso nghĩa là gì?

fatso (danh từ) nghĩa là chú béo, chú bệu.

fatso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatso: giọng Anh (UK) /ˈfæt.soʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæ.t͡soʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.