fatso
UK/ˈfæt.soʊ/
US/ˈfæ.t͡soʊ/
giọng máy của trình duyệt
fatso nghĩa là chú béo, chú bệu.
Nghĩa của fatso
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ((cũng) fats).
Dạng từ của fatso
| Số nhiều | fatsos |
Câu hỏi thường gặp
fatso nghĩa là gì?
fatso (danh từ) nghĩa là chú béo, chú bệu.
fatso phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatso: giọng Anh (UK) /ˈfæt.soʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæ.t͡soʊ/.