fattening
US/ˈfæt(ə)nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fattening nghĩa là mỡ màng, đầy mỡ.
Nghĩa của fattening
Tính từ
- Mỡ màng, đầy mỡ.
Dạng từ của fattening
| So sánh hơn | more fattening |
| So sánh nhất | most fattening |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fattening
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fattening nghĩa là gì?
fattening (tính từ) nghĩa là mỡ màng, đầy mỡ.
fattening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fattening: giọng Mỹ (US) /ˈfæt(ə)nɪŋ/.