TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fattening

US/ˈfæt(ə)nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fattening nghĩa là mỡ màng, đầy mỡ.

Nghĩa của fattening

Tính từ

  1. Mỡ màng, đầy mỡ.

Dạng từ của fattening

So sánh hơnmore fattening
So sánh nhấtmost fattening

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fattening

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fattening nghĩa là gì?

fattening (tính từ) nghĩa là mỡ màng, đầy mỡ.

fattening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fattening: giọng Mỹ (US) /ˈfæt(ə)nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.