TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatten

UK/ˈfætən/ US/ˈfætən/ giọng máy của trình duyệt

fatten nghĩa là nuôi béo, vỗ béo, làm cho màu mỡ, béo ra.

Nghĩa của fatten

Ngoại động từ

  1. Nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt).
  2. Làm cho (đất) màu mỡ.

Nội động từ

  1. Béo ra.

Dạng từ của fatten

Ngôi thứ ba số ítfattens
Hiện tại phân từ (-ing)fattening
Quá khứ phân từfattened
Quá khứfattened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatten

Đồng nghĩa

Họ từ của fatten

Câu hỏi thường gặp

fatten nghĩa là gì?

fatten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nuôi béo, vỗ béo, làm cho màu mỡ, béo ra.

fatten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatten: giọng Anh (UK) /ˈfætən/, giọng Mỹ (US) /ˈfætən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.