fatten
UK/ˈfætən/
US/ˈfætən/
giọng máy của trình duyệt
fatten nghĩa là nuôi béo, vỗ béo, làm cho màu mỡ, béo ra.
Nghĩa của fatten
Ngoại động từ
- Nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt).
- Làm cho (đất) màu mỡ.
Nội động từ
- Béo ra.
Dạng từ của fatten
| Ngôi thứ ba số ít | fattens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fattening |
| Quá khứ phân từ | fattened |
| Quá khứ | fattened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatten
Đồng nghĩa
Họ từ của fatten
Câu hỏi thường gặp
fatten nghĩa là gì?
fatten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nuôi béo, vỗ béo, làm cho màu mỡ, béo ra.
fatten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatten: giọng Anh (UK) /ˈfætən/, giọng Mỹ (US) /ˈfætən/.