TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatuity

UK/fəˈtjuːəti/ US/fəˈtuːɪti/ giọng máy của trình duyệt

fatuity nghĩa là sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.

Nghĩa của fatuity

Danh từ

  1. Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn.
  2. Điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.

Dạng từ của fatuity

Số nhiềufatuities

Họ từ của fatuity

Câu hỏi thường gặp

fatuity nghĩa là gì?

fatuity (danh từ) nghĩa là sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.

fatuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatuity: giọng Anh (UK) /fəˈtjuːəti/, giọng Mỹ (US) /fəˈtuːɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.