fatty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæt.i/
US/ˈfæt.i/
giọng máy của trình duyệt
fatty nghĩa là béo, có nhiều mỡ, phát phì, chú bệu.
Nghĩa của fatty
Tính từ
- Béo; như mỡ; có nhiều mỡ.
- fatty acids(hoá học) axit béo
- Phát phì.
- Có đọng mỡ.
- fatty degeneration of heartbệnh thoái hoá mỡ của tim
Danh từ
- Thường Để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ.
Dạng từ của fatty
| So sánh hơn | fattier |
| So sánh nhất | fattiest |
| Số nhiều | fatties |
Họ từ của fatty
Cụm từ, thành ngữ với fatty
- fatty liver — Gan nhiễm mỡ.
Câu hỏi thường gặp
fatty nghĩa là gì?
fatty (tính từ, danh từ) nghĩa là béo, có nhiều mỡ, phát phì, chú bệu.
fatty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatty: giọng Anh (UK) /ˈfæt.i/, giọng Mỹ (US) /ˈfæt.i/.