TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fault detector

US/ dɪ.ˈtɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fault detector nghĩa là bộ phát hiện lỗi.

Nghĩa của fault detector

Danh từ

  1. Tech Bộ phát hiện lỗi.

Câu hỏi thường gặp

fault detector nghĩa là gì?

fault detector (danh từ) nghĩa là bộ phát hiện lỗi.

fault detector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fault detector: giọng Mỹ (US) / dɪ.ˈtɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.