faultily
US/ˈfɔl.ti.li/
giọng máy của trình duyệt
faultily nghĩa là thiếu sót, sai lầm.
Nghĩa của faultily
Phó từ
- Thiếu sót.
- Sai lầm.
Dạng từ của faultily
| So sánh hơn | more faultily |
| So sánh nhất | most faultily |
Câu hỏi thường gặp
faultily nghĩa là gì?
faultily (phó từ) nghĩa là thiếu sót, sai lầm.
faultily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faultily: giọng Mỹ (US) /ˈfɔl.ti.li/.