TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faultfinder

US/ˈfɔlt.ˌfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

faultfinder nghĩa là người hay bắt bẻ, người hay chê trách.

Nghĩa của faultfinder

Danh từ

  1. Người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc.

Dạng từ của faultfinder

Số nhiềufaultfinders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faultfinder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faultfinder nghĩa là gì?

faultfinder (danh từ) nghĩa là người hay bắt bẻ, người hay chê trách.

faultfinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faultfinder: giọng Mỹ (US) /ˈfɔlt.ˌfɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.