faultfinder
US/ˈfɔlt.ˌfɑɪn.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
faultfinder nghĩa là người hay bắt bẻ, người hay chê trách.
Nghĩa của faultfinder
Danh từ
- Người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc.
Dạng từ của faultfinder
| Số nhiều | faultfinders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faultfinder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
faultfinder nghĩa là gì?
faultfinder (danh từ) nghĩa là người hay bắt bẻ, người hay chê trách.
faultfinder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faultfinder: giọng Mỹ (US) /ˈfɔlt.ˌfɑɪn.dɜː/.