TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fauteuil

UK/fəʊˈtɜː.i/ US/ˈfoʊ.tɪl/ giọng máy của trình duyệt

fauteuil nghĩa là ghế bành, ghế hạng nhất.

Nghĩa của fauteuil

Danh từ

  1. Ghế bành.
  2. Ghế hạng nhất (trước sân khấu).

Dạng từ của fauteuil

Số nhiềufauteuils

Câu hỏi thường gặp

fauteuil nghĩa là gì?

fauteuil (danh từ) nghĩa là ghế bành, ghế hạng nhất.

fauteuil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fauteuil: giọng Anh (UK) /fəʊˈtɜː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.tɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.