fauteuil
UK/fəʊˈtɜː.i/
US/ˈfoʊ.tɪl/
giọng máy của trình duyệt
fauteuil nghĩa là ghế bành, ghế hạng nhất.
Nghĩa của fauteuil
Danh từ
- Ghế bành.
- Ghế hạng nhất (trước sân khấu).
Dạng từ của fauteuil
| Số nhiều | fauteuils |
Câu hỏi thường gặp
fauteuil nghĩa là gì?
fauteuil (danh từ) nghĩa là ghế bành, ghế hạng nhất.
fauteuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauteuil: giọng Anh (UK) /fəʊˈtɜː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.tɪl/.