TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faux pas

UK/ˌfəʊ ˈpɑː/ US/ˌfoʊ ˈpɑ/ giọng máy của trình duyệt

faux pas nghĩa là lỡ lời, sự lỗi lầm, sự thiếu sót, thất lễ.

Nghĩa của faux pas

Danh từ

  1. Lỡ lời.
  2. Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình).
  3. Sự vi phạm quy ước xã hội.

Dạng từ của faux pas

Số nhiềufaux pas
Hiện tại phân từ (-ing)faux pas'ing
Quá khứ phân từfaux pas'ed
Quá khứfaux pas'ed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faux pas

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faux pas nghĩa là gì?

faux pas (danh từ) nghĩa là lỡ lời, sự lỗi lầm, sự thiếu sót, thất lễ.

faux pas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faux pas: giọng Anh (UK) /ˌfəʊ ˈpɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ ˈpɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.