faux pas
UK/ˌfəʊ ˈpɑː/
US/ˌfoʊ ˈpɑ/
giọng máy của trình duyệt
faux pas nghĩa là lỡ lời, sự lỗi lầm, sự thiếu sót, thất lễ.
Nghĩa của faux pas
Danh từ
- Lỡ lời.
- Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình).
- Sự vi phạm quy ước xã hội.
Dạng từ của faux pas
| Số nhiều | faux pas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faux pas'ing |
| Quá khứ phân từ | faux pas'ed |
| Quá khứ | faux pas'ed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faux pas
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
faux pas nghĩa là gì?
faux pas (danh từ) nghĩa là lỡ lời, sự lỗi lầm, sự thiếu sót, thất lễ.
faux pas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faux pas: giọng Anh (UK) /ˌfəʊ ˈpɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ ˈpɑ/.