TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

favicon

UK/ˈfævɪkɒn/ giọng máy của trình duyệt

favicon nghĩa là Biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.

Nghĩa của favicon

Danh từ

  1. Biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.

Dạng từ của favicon

Số nhiềufavicons

Câu hỏi thường gặp

favicon nghĩa là gì?

favicon (danh từ) nghĩa là Biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.

favicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của favicon: giọng Anh (UK) /ˈfævɪkɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.