favoured by...
giọng máy của trình duyệt
favoured by... nghĩa là kính nhờ.
Nghĩa của favoured by...
Cụm từ
- Kính nhờ... chuyển.
Câu hỏi thường gặp
favoured by... nghĩa là gì?
favoured by... (cụm từ) nghĩa là kính nhờ.
favoured by... nghĩa là kính nhờ.
favoured by... (cụm từ) nghĩa là kính nhờ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.