TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

favourite

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/ US/ˈfeɪv.ɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

favourite nghĩa là được mến chuộng, được ưa thích, sở thích, người được ưa chuộng.

Nghĩa của favourite

Tính từ

  1. Được mến chuộng, được ưa thích.
    • one's favourite authortác giả được ưa thích
    • a favourite booksách thích đọc

Danh từ

  1. Sở thích.
  2. Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
  3. Thể dục, thể thao (the favourite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.
    • Brazil are favourites to win this year's World Cupđội tuyển Brazil là ứng cử viên cho chức vô địch Chung kết World Cup năm nay
  4. Sủng thần; ái thiếp, quý phi.

Dạng từ của favourite

So sánh hơnmore favourite
So sánh nhấtmost favourite
Số nhiềufavourites
Ngôi thứ ba số ítfavourites
Hiện tại phân từ (-ing)favouriting
Quá khứ phân từfavourited
Quá khứfavourited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với favourite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của favourite

Câu ví dụ với favourite

  • What is your favourite operating system? Hệ điều hành ưa thích của bạn là gì?
  • The BBC is my favourite station. BBC là đài ưa thích của tôi.
  • Why is this movie your favourite? Bộ phim yêu thích của bạn là gì?
  • Owls are my favourite animals. Cú mèo là động vật yêu thích của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

favourite nghĩa là gì?

favourite (tính từ, danh từ) nghĩa là được mến chuộng, được ưa thích, sở thích, người được ưa chuộng.

favourite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của favourite: giọng Anh (UK) /ˈfeɪv.ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪv.ɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.