faze
UK/feɪz/
US/feɪz/
giọng máy của trình duyệt
faze nghĩa là làm phiền, làm bối rối.
Nghĩa của faze
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
Dạng từ của faze
| Ngôi thứ ba số ít | fazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fazing |
| Quá khứ phân từ | fazed |
| Quá khứ | fazed |
Câu hỏi thường gặp
faze nghĩa là gì?
faze (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, làm bối rối.
faze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faze: giọng Anh (UK) /feɪz/, giọng Mỹ (US) /feɪz/.