TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fay

UK/feɪ/ US/feɪ/ giọng máy của trình duyệt

fay nghĩa là nàng tiên.

Nghĩa của fay

Danh từ

  1. Thơ ca Nàng tiên.

Dạng từ của fay

Ngôi thứ ba số ítfays
Hiện tại phân từ (-ing)faying
Quá khứ phân từfayed
Quá khứfayed
So sánh hơnmore fay
So sánh nhấtmost fay
Số nhiềufays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fay nghĩa là gì?

fay (danh từ) nghĩa là nàng tiên.

fay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fay: giọng Anh (UK) /feɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.