fay
UK/feɪ/
US/feɪ/
giọng máy của trình duyệt
fay nghĩa là nàng tiên.
Nghĩa của fay
Danh từ
- Thơ ca Nàng tiên.
Dạng từ của fay
| Ngôi thứ ba số ít | fays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faying |
| Quá khứ phân từ | fayed |
| Quá khứ | fayed |
| So sánh hơn | more fay |
| So sánh nhất | most fay |
| Số nhiều | fays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fay nghĩa là gì?
fay (danh từ) nghĩa là nàng tiên.
fay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fay: giọng Anh (UK) /feɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪ/.