TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fco

giọng máy của trình duyệt

fco nghĩa là Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh (Foreign and Commonwealth Office).

Nghĩa của fco

Viết tắt

  1. Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh (Foreign and Commonwealth Office).

Câu hỏi thường gặp

fco nghĩa là gì?

fco (viết tắt) nghĩa là Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh (Foreign and Commonwealth Office).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.