TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feal

UK/fiːl/ US/fiːl/ giọng máy của trình duyệt

feal nghĩa là trung nghĩa, trung thành.

Nghĩa của feal

Tính từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Trung nghĩa, trung thành, trung thực.

Dạng từ của feal

So sánh hơnfealer
So sánh nhấtfealest
Ngôi thứ ba số ítfeals
Hiện tại phân từ (-ing)fealing
Quá khứ phân từfealed
Quá khứfealed

Câu hỏi thường gặp

feal nghĩa là gì?

feal (tính từ) nghĩa là trung nghĩa, trung thành.

feal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feal: giọng Anh (UK) /fiːl/, giọng Mỹ (US) /fiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.