feal
UK/fiːl/
US/fiːl/
giọng máy của trình duyệt
feal nghĩa là trung nghĩa, trung thành.
Nghĩa của feal
Tính từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Trung nghĩa, trung thành, trung thực.
Dạng từ của feal
| So sánh hơn | fealer |
| So sánh nhất | fealest |
| Ngôi thứ ba số ít | feals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fealing |
| Quá khứ phân từ | fealed |
| Quá khứ | fealed |
Câu hỏi thường gặp
feal nghĩa là gì?
feal (tính từ) nghĩa là trung nghĩa, trung thành.
feal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feal: giọng Anh (UK) /fiːl/, giọng Mỹ (US) /fiːl/.