TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fealty

UK/ˈfiː.əlti/ US/ˈfiː.əlti/ giọng máy của trình duyệt

fealty nghĩa là sự trung thành, lòng trung thành.

Nghĩa của fealty

Danh từ

  1. Sử học Sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến).
    • to swear (do, make) fealtythề trung thành (đối với chúa phong kiến)
    • to receive fealtynhận lời thề trung thành (của bầy tôi)

Dạng từ của fealty

Số nhiềufealties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fealty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fealty nghĩa là gì?

fealty (danh từ) nghĩa là sự trung thành, lòng trung thành.

fealty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fealty: giọng Anh (UK) /ˈfiː.əlti/, giọng Mỹ (US) /ˈfiː.əlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.