TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather-stitch

US/ˈfɛ.ðɜː.ˈstɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

feather-stitch nghĩa là đường khâu chữ chi.

Nghĩa của feather-stitch

Danh từ

  1. Sự khâu theo đường chữ chi.
  2. Đường khâu chữ chi (để trang trí).

Động từ

  1. Khâu theo đường chữ chi.

Câu hỏi thường gặp

feather-stitch nghĩa là gì?

feather-stitch (danh từ, động từ) nghĩa là đường khâu chữ chi.

feather-stitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather-stitch: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈstɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.