TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather-veined

US/ˈfɛ.ðɜː.ˈveɪnd/ giọng máy của trình duyệt

feather-veined nghĩa là Có gân kiểu lông chim.

Nghĩa của feather-veined

Danh từ

  1. Thực vật Có gân kiểu lông chim.

Câu hỏi thường gặp

feather-veined nghĩa là gì?

feather-veined (danh từ) nghĩa là Có gân kiểu lông chim.

feather-veined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather-veined: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈveɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.