TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feathering

US/ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

feathering nghĩa là sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh, sự phe phẩy.

Nghĩa của feathering

Danh từ

  1. Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông.
  2. Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).
  3. Sự chèo là mặt nước.
  4. Bộ lông, bộ cánh.
  5. Cánh tên bằng lông.
  6. Nét giống như lông (ở hoa).

Dạng từ của feathering

Số nhiềufeatherings

Câu hỏi thường gặp

feathering nghĩa là gì?

feathering (danh từ) nghĩa là sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh, sự phe phẩy.

feathering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feathering: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.