feathering
US/ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
feathering nghĩa là sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh, sự phe phẩy.
Nghĩa của feathering
Danh từ
- Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông.
- Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).
- Sự chèo là mặt nước.
- Bộ lông, bộ cánh.
- Cánh tên bằng lông.
- Nét giống như lông (ở hoa).
Dạng từ của feathering
| Số nhiều | featherings |
Câu hỏi thường gặp
feathering nghĩa là gì?
feathering (danh từ) nghĩa là sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh, sự phe phẩy.
feathering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feathering: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/.