TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feathered

US/ˈfɛ.ðɜːd/ giọng máy của trình duyệt

feathered nghĩa là có lông, có trang trí lông, hình lông.

Nghĩa của feathered

Tính từ

  1. Có lông; có trang trí lông.
  2. Hình lông.
  3. Có cánh; nhanh.

Họ từ của feathered

Câu hỏi thường gặp

feathered nghĩa là gì?

feathered (tính từ) nghĩa là có lông, có trang trí lông, hình lông.

feathered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feathered: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.